Thông tin lễ hội
Muju THE – Nhà hàng tiêu biểu
Giới thiệu các cơ sở được lựa chọn là “Muju THE – Nhà hàng tiêu biểu”, đại diện cho hương vị của Muju.
Hãy tận hưởng trải nghiệm ẩm thực đặc biệt tại những nhà hàng được tuyển chọn kỹ lưỡng ở huyện Muju.
Các cơ sở được lựa chọn “Muju THE – Nhà hàng tiêu biểu”
| STT | Tên cơ sở (tên tại thời điểm lựa chọn) | Người đại diện | Khu vực | Địa chỉ | Số điện thoại | Món tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sandeurae | Ra Hochae | xã Seolcheon | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Seolcheon, Manseon1-ro 94 | 063-324-1611 | Lẩu nấm neungi & đậu phụ, gà hầm neungi |
| 2 | Wonjo Halmae Matjip | Jeon Yeongja | xã Seolcheon | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Seolcheon, Gucheondong1-ro 101 | 063-322-7707 | Set bossam, món hầm nấm neungi |
| 3 | Cheonji Garden | Park Sunja | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Goemok-ro 1313 | 063-322-3456 | Lẩu nấm, set Cheonji |
| 4 | Gosom (Go Some) | Lee Hyeongyeong | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Dangsangangbyeon-ro 130 | 063-322-0707 | Tonkatsu Gosom, pasta dầu cheonma |
| 5 | Gucheondong Matjip | Lee Seongja | xã Seolcheon | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Seolcheon, Gucheondong1-ro 101 | 063-322-2332 | Canh cơm nấm hương, gà hầm |
| 6 | Naksik Jeonbok Gomtang | Kim Bokwon | xã Mupung | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Mupung, Gucheondong-ro 574 | 063-323-3142 | Gomtang bào ngư, mì lạnh chogye |
| 7 | Deogyujeong | Seo Bokim | xã Anseong | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Anseong, Chilyeon-ro 430 | 063-323-2333 | Cơm niêu kiểu cung đình, vịt hầm thảo dược với nấm neungi |
| 8 | Muju Eojuk | Seong Gyeongae | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Naedo-ro 119 | 063-322-9610 | Cháo cá cheonma, canh cá mandarin cay |
| 9 | Muju Dol Jjamppong | Yang Jinho | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Muju-ro 1739 Quảng trường Gặp gỡ Muju IC tòa 6 tầng 1 phòng 101 | 063-322-1133 | Jjamppong nồi đá, jjamppong hải sản |
| 10 | Shabu THE Matjip | Lee Yunhui | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Choebuk-ro 28 | 063-322-4413 | Shabu-shabu |
| 11 | Areum Maeul Sundubu | Park Sungeum | xã Jeoksang | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Jeoksang, Seochang-ro 15 | 063-324-6140 | Canh đậu phụ non, canh đậu phụ non hạt tía tô |
| 12 | Gamasot Dwaeji Gukbap | Lee Naehwa | xã Mupung | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Mupung, Hyeonnae-ro 239 | 063-324-0482 | Canh cơm sundae, sườn heo |
| 13 | Deogyusan Trout Sashimi | Lee Gyeonggon | xã Anseong | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Anseong, Anseong-ro 183-5 | 063-324-0229 | Sashimi cá hồi vân, Papa cá hồi vân |
| 14 | Myeong Nakji Sarang | Lee Myeongsik | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Hanpungru-ro 370 | 063-324-3516 | Cơm phủ bạch tuộc, mì kalguksu nghêu |
| 15 | Beijing | Jo Byeongseok | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Hyanghak-ro 62 | 063-322-6767 | Jjamppong Nagasaki, jjamppong ớt |
| 16 | Yangji Hoe Center | Hwang Ilyeong | xã Seolcheon | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Seolcheon, Yangjidam-gil 2 | 063-322-7625 | Sashimi cá hồi tươi, sashimi cá hồi vân tươi |
| 17 | Eorang | Jo Cheolhui | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Jugye-ro 92-10 | 063-322-4657 | Cá thu nướng, cá hố kho |
| 18 | Ongnyugwan | Hyeon Aegyeong | xã Jeoksang | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Jeoksang, Jeoksangsan-ro 128 | 063-322-6910 | Vịt hầm với cơm cháy, cơm cuốn rau thịt heo xào cay & ốc |
| 19 | Yong | Jeong Giju | xã Anseong | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Anseong, Anseong-ro 252 | 063-323-1590 | Thịt cừu, jjamppong ba chỉ bò |
| 20 | Hwang Janggeum Kodari | Hwang Jongsun | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Dancheon-ro 82-1 | 063-324-6568 | Cá pollock khô kho lá củ cải, set cá pollock khô |
| 21 | Muju Duck | Park Seunghyeon | xã Seolcheon | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Seolcheon, Gucheondong-ro 1051 | 063-322-8484 | Vịt hầm thảo dược, vịt tươi nướng sơ |
| 22 | Somang Butcher Restaurant | Wi Minseok | thị trấn Muju | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, thị trấn Muju, Jugye-ro 52 | 063-323-7773 | Ba chỉ heo, ba chỉ bò Hanwoo |
| 23 | Anseongga | Jeong Sanghyeon | xã Anseong | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Anseong, Danjibong-gil 5 | 063-323-1312 | Bulgogi mực cay, bulgogi hành cheonma |
| 24 | Yongchu Waterfall Garden | Lee Geumsuk | xã Anseong | Tỉnh tự trị đặc biệt Jeonbuk, huyện Muju, xã Anseong, Chilyeon-ro 434 | 063-323-0838 | Bulgogi, lẩu bạch tuộc |